vũ bài

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn , bài : Chỉ một môn thuật, một bài quyền hoặc kỹ thuật chiến đấu.
    • Ý nói về việc dùng lực: Dùng để chỉ việc sử dụng lực, sức mạnh hoặc hành động quân sự thay vì biện pháp hòa bình như văn chương, đàm phán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai bên không thể thương lượng, đành phải dùng đến vũ bài. (Hai bên không thể đàm phán, đành phải sử dụng đến biện pháp lực.)
    • Anh ấy luyện tập vũ bài này rất tinh thông. (Anh ấy luyện tập bài này rất thành thạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoan dùng văn, hãy đánh một trận đã (vũ bài)": Thành ngữ ý chỉ trước hết hãy dùng biện pháp mạnh ( lực) để giải quyết, tạm gác biện pháp ôn hòa (văn chương, lời nói) lại.
    • Trước tình thế cấp bách, tướng quân ra lệnh: "Khoan dùng văn, hãy đánh một trận đã (vũ bài)". (Trước tình thế cấp bách, vị tướng ra lệnh: "Tạm gác đàm phán, hãy đánh một trận trước đã".)
Biến thể từ gần giống
  • thuật (danh từ): Môn nghệ thuật chiến đấu.
  • công (danh từ): Công phu thuật.
  • lực (danh từ): Sức mạnh quân sự, sức mạnh trang.
Từ đồng nghĩa
  • Võ nghệ: thuật, kỹ năng chiến đấu.
  • Quyền cước: Chỉ chung về các đòn thế tay chân trong thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Trình diễn vũ bài: Biểu diễn một bài .
    • sẽ trình diễn một vũ bài cổ truyền trong lễ hội. ( sẽ biểu diễn một bài cổ truyền trong lễ hội.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiên lễ hậu binh: Trước dùng lễ nghĩa, sau mới dùng binh lực ( phần trái ngược với tinh thần "vũ bài" trong một số ngữ cảnh).
  • Văn song toàn: Giỏi cả văn lẫn .
  1. món . ý nói: khoan dùng văn (văn bút) hãy đánh một trận đã (vũ bài)

Từ gần giống